bụt mọc
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loài cây thân gỗ thuộc họ Bụt mọc (Taxodiaceae), có tên khoa học là Taxodium distichum: Cây này thường mọc ở vùng đất ngập nước, có rễ khí sinh mọc nhô lên khỏi mặt đất trông như những cây cột nhỏ. Ở Việt Nam, nó còn được gọi là cây Bụt mọc, cây Tùng nước hay cây Bách tán.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Rừng bụt mọc ở vùng ngập nước tạo nên một cảnh quan rất đặc biệt.
- Những cái rễ khí sinh của cây bụt mọc nhô lên mặt nước trông rất lạ mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ngồi như bụt mọc": Thành ngữ dùng để miêu tả một người ngồi im lặng, bất động và trầm mặc, giống như tượng Phật (Bụt) hoặc như cây bụt mọc đứng yên.
- Cả buổi họp anh ta chỉ ngồi như bụt mọc, không nói một lời nào.
Biến thể và từ gần giống
- Cây Tùng nước: Tên gọi khác của cây bụt mọc.
- Cây Bách tán: Một tên gọi khác dựa vào hình dáng tán lá.
- Cây Thủy sam: Một tên gọi khác.
Từ đồng nghĩa
- Cây Thông nước: Tên gọi khác phổ biến, mô tả đặc điểm sống ở nước và hình dáng giống thông.
- Cây Bách: Tên gọi chung cho các loài cây thuộc họ Bách, có thể dùng để chỉ nhóm cây tương tự.
Thành ngữ liên quan
- Ngồi như tượng: Có nghĩa tương tự "ngồi như bụt mọc", chỉ sự ngồi im, không cử động.
- Trầm mặc như bụt: Nhấn mạnh sự im lặng, suy tư.