bụt mọc

bụt mọc

Rừng bụt mọc ở vùng ngập nước tạo nên một cảnh quan rất đặc biệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ thuộc họ Bụt mọc (Taxodiaceae), tên khoa học Taxodium distichum: Cây này thường mọcvùng đất ngập nước, rễ khí sinh mọc nhô lên khỏi mặt đất trông như những cây cột nhỏ. Ở Việt Nam, còn được gọi là cây Bụt mọc, cây Tùng nước hay cây Bách tán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rừng bụt mọcvùng ngập nước tạo nên một cảnh quan rất đặc biệt.
    • Những cái rễ khí sinh của cây bụt mọc nhô lên mặt nước trông rất lạ mắt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngồi như bụt mọc": Thành ngữ dùng để miêu tả một người ngồi im lặng, bất động trầm mặc, giống như tượng Phật (Bụt) hoặc như cây bụt mọc đứng yên.
    • Cả buổi họp anh ta chỉ ngồi như bụt mọc, không nói một lời nào.
Biến thể từ gần giống
  • Cây Tùng nước: Tên gọi khác của cây bụt mọc.
  • Cây Bách tán: Một tên gọi khác dựa vào hình dáng tán .
  • Cây Thủy sam: Một tên gọi khác.
Từ đồng nghĩa
  • Cây Thông nước: Tên gọi khác phổ biến, mô tả đặc điểm sốngnước hình dáng giống thông.
  • Cây Bách: Tên gọi chung cho các loài cây thuộc họ Bách, có thể dùng để chỉ nhóm cây tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi như tượng: Có nghĩa tương tự "ngồi như bụt mọc", chỉ sự ngồi im, không cử động.
  • Trầm mặc như bụt: Nhấn mạnh sự im lặng, suy .